sạch
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “sạch”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Tính từ
sạch
- Không có bụi, bẩn, không bị hoen ố.
- Áo sạch.
- Nước sạch .
- Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm. (tục ngữ)
- Hết tất cả, không còn gì.
- Mất sạch tiền.
- Trả sạch nợ.
Từ láy
- sạch sành sanh: Hết nhẵn, không còn chút gì.
- Đồ tế nhuyễn, của riêng tây, Sạch sành sanh vét cho đầy túi tham. (Truyện Kiều)
- sạch sẽ: Không bụi, không bẩn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.