sản phẩm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sa̰ːn˧˩˧ fə̰m˧˩˧ | ʂaːŋ˧˩˨ fəm˧˩˨ | ʂaːŋ˨˩˦ fəm˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂaːn˧˩ fəm˧˩ | ʂa̰ːʔn˧˩ fə̰ʔm˧˩ | ||
Từ nguyên [sửa]
Danh từ [sửa]
sản phẩm
- Vật làm ra do sức lao động của con người hoặc bằng máy móc.
- Cần phát triển sản xuất các loại sản phẩm xuất khẩu (Tố Hữu)
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)