sắc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “sắc”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
sắc
- Màu.
- Sắc đỏ.
- Nước da.
- Ốm mãi, sắc mặt mỗi ngày một kém.
- Như sắc đẹp.
- Tài này sắc ấy nghìn vàng chưa cân (Truyện Kiều)
- Dấu thanh từ phải xiên sang trái, ở trên một nguyên âm (').
Tính từ
sắc
- Có cạnh mỏng và cắt được dễ dàng.
- Dao sắc..
- Mắt sắc..
- Nói con mắt nhanh và tinh.
- T, ph. Tinh nhanh và giỏi.
- Sắc nước cờ.
- Nhận định sắc.
Động từ
sắc
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.