sắc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sak˧˥ ʂa̰k˩˧ ʂak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂak˩˩ ʂa̰k˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

sắc

  1. Màu.
    Sắc đỏ.
  2. Nước da.
    Ốm mãi, sắc mặt mỗi ngày một kém.
  3. Như sắc đẹp.
    Tài này sắc ấy nghìn vàng chưa cân (Truyện Kiều)
  4. Dấu thanh từ phải xiên sang trái, ở trên một nguyên âm (').

Tính từ[sửa]

sắc

  1. Có cạnh mỏngcắt được dễ dàng.
    Dao sắc..
    Mắt sắc..
    Nói con mắt nhanh và tinh.
  2. T, ph. Tinh nhanhgiỏi.
    Sắc nước cờ.
    Nhận định sắc.

Động từ[sửa]

sắc

  1. Đun thuốc Bắc hay thuốc Nam cho thực nhừ để lấy cho hết nước cốt.
    Sắc mỗi thang lấy ba nước.

Tham khảo[sửa]