sẽ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɛʔɛ˧˥ ʂɛ˧˩˨ ʂɛ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂɛ̰˩˧ ʂɛ˧˩ ʂɛ̰˨˨

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Tính từ

sẽ

  1. Như khẽ.
    Nói sẽ.
    Đi sẽ.
  2. P. (dùng phụ trước đg., t. ). Từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trong tương lai, sau thời điểm nói, hoặc xảy ra trong thời gian sau thời điểm nào đó trong quá khứ được lấy làm mốc.
    Mai sẽ bàn tiếp.
    Tình hình sẽ tốt đẹp.
    Anh ấy có hẹn là sẽ về trước chủ nhật vừa rồi.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa