sẽ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɛʔɛ˧˥ | ʂɛ˧˩˨ | ʂɛ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂɛ̰˩˧ | ʂɛ˧˩ | ʂɛ̰˨˨ | |
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Tính từ
sẽ
- Như khẽ.
- Nói sẽ.
- Đi sẽ.
- P. (dùng phụ trước đg., t. ). Từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trong tương lai, sau thời điểm nói, hoặc xảy ra trong thời gian sau thời điểm nào đó trong quá khứ được lấy làm mốc.
- Mai sẽ bàn tiếp.
- Tình hình sẽ tốt đẹp.
- Anh ấy có hẹn là sẽ về trước chủ nhật vừa rồi.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.