số không

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
so˧˥ xəwŋ˧˧ ʂo̰˩˧ kʰəwŋ˧˥ ʂo˧˥ kʰəwŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂo˩˩ xəwŋ˧˥ ʂo̰˩˧ xəwŋ˧˥˧

Danh từ [sửa]

số không

  1. (Toán học) .
  2. Số biểu thị không có đại lượng nào.
  3. Chữ số.

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]