sờ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sə̤ː˨˩ | ʂəː˧˧ | ʂəː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂəː˧˧ | |||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Động từ
sờ
- Đặt và di động nhẹ bàn tay trên bề mặt của vật để nhận biết bằng xúc giác.
- Sờ xem nóng hay lạnh.
- (Kng.) . Động đến, bắt tay làm.
- Không bao giờ sờ đến việc nhà.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.