sụp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Động từ
sụp
- Tự hạ thấp thân mình xuống một cách đột ngột.
- Sụp lạy.
- Quỳ sụp.
- Ngồi sụp xuống khóc.
- Bước hụt và sa chân xuống.
- Sụp hầm.
- Sụp ổ gà.
- (Đội mũ) Hạ thấp xuống.
- Mũ sụp tận trán.
- Kéo sụp bêrê xuống.
- (Mi mắt) Cụp hẳn xuống.
- Đôi mắt buồn rầu sụp xuống.
- (Ph.) . Sập.
- Đánh sụp cầu.
- Trời sụp tối.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.