sửa chữa

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Động từ

sửa chữa

  1. Sửa những chỗ hư hỏng, sai sót (nói khái quát).
    Sửa chữa nhà cửa.
    Sửa chữa lỗi lầm.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác