sững sờ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Tính từ
sững sờ
- Ngẩn ngơ, yên lặng vì ngạc nhiên quá.
- Nghe tin nhà cháy, đứng sững sờ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Mục lục |
sững sờ