sa mạc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| saː˧˧ ma̰ːʔk˨˩ | ʂaː˧˥ ma̰ːk˨˨ | ʂaː˧˧ maːk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂaː˧˥ maːk˨˨ | ʂaː˧˥ ma̰ːk˨˨ | ʂaː˧˥˧ ma̰ːk˨˨ | |
Danh từ [sửa]
sa mạc
- Một điệu dân ca theo thể thơ lục bát.
- Vùng đất cát rộng lớn, không có nước, hầu như không có cây cỏ và động vật.
Dịch [sửa]
|
|
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)