sabir

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Pháp [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

Số ít Số nhiều
sabir
/sa.biʁ/
sabir
/sa.biʁ/

sabir /sa.biʁ/

  1. (Ngôn ngữ học) (sử học) tiếng xabia (ngôn ngữ pha tạp dùng ở các hải cảng Địa Trung Hải).
  2. (Nghĩa rộng) Ngôn ngữ pha tạp.

Tham khảo [sửa]