sack
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
sack /ˈsæk/
- Bao tải.
- a sack of flour — bao bột
- Áo sắc (một loại áo choàng của đàn bà).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) (từ lóng) cái giường.
[sửa] Thành ngữ
- to gets the sack: Bị đuổi, bị thải, bị cách chức.
- to give somebody the sack: Đuổi, (thải, cách chức) người nào.
[sửa] Ngoại động từ
sack ngoại động từ /ˈsæk/
[sửa] Chia động từ
sack
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sack | |||||
| Phân từ hiện tại | sacking | |||||
| Phân từ quá khứ | sacked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sack | sack hoặc sackest¹ | sacks hoặc sacketh¹ | sack | sack | sack |
| Quá khứ | sacked | sacked, hoặc sackedst¹ | sacked | sacked | sacked | sacked |
| Tương lai | will/shall² sack | will/shall sack hoặc wilt/shalt¹ sack | will/shall sack | will/shall sack | will/shall sack | will/shall sack |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sack | sack hoặc sackest¹ | sack | sack | sack | sack |
| Quá khứ | sacked | sacked | sacked | sacked | sacked | sacked |
| Tương lai | were to sack hoặc should sack | were to sack hoặc should sack | were to sack hoặc should sack | were to sack hoặc should sack | were to sack hoặc should sack | were to sack hoặc should sack |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sack | — | let’s sack | sack | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
sack /ˈsæk/
[sửa] Ngoại động từ
sack ngoại động từ /ˈsæk/
[sửa] Chia động từ
sack
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sack | |||||
| Phân từ hiện tại | sacking | |||||
| Phân từ quá khứ | sacked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sack | sack hoặc sackest¹ | sacks hoặc sacketh¹ | sack | sack | sack |
| Quá khứ | sacked | sacked, hoặc sackedst¹ | sacked | sacked | sacked | sacked |
| Tương lai | will/shall² sack | will/shall sack hoặc wilt/shalt¹ sack | will/shall sack | will/shall sack | will/shall sack | will/shall sack |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sack | sack hoặc sackest¹ | sack | sack | sack | sack |
| Quá khứ | sacked | sacked | sacked | sacked | sacked | sacked |
| Tương lai | were to sack hoặc should sack | were to sack hoặc should sack | were to sack hoặc should sack | were to sack hoặc should sack | were to sack hoặc should sack | were to sack hoặc should sack |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sack | — | let’s sack | sack | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
sack /ˈsæk/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)