sadisme

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
sadisme
/sa.dizm/
sadismes
/sa.dizm/

sadisme /sa.dizm/

  1. (Y học) Thói loạn dâm gây đau.
  2. Tính khoái (những trò) tàn ác, tính bạo tàn.

Tham khảo[sửa]