safe-conduct
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Ngoại động từ[sửa]
safe-conduct ngoại động từ /ˈseɪf.ˈkɑːn.ˌdəkt/
- Cấp giấy thông hành an toàn (qua nơi nguy hiểm... ).
- Dẫn qua an toàn (qua nơi nguy hiểm, qua vùng địch... ).
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)