saint

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

saint /ˈseɪnt/

  1. (Viết tắt) St. ) thiêng liêng, thánh (thường đặt trước tên người hay tên thiên thần, ví dụ St-Paul, St-Vincent).

[sửa] Danh từ

saint /ˈseɪnt/

  1. Vị thánh.
    this would provoke a saint — điều ấy đến bụt cũng không chịu nổi

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Ngoại động từ

saint ngoại động từ /ˈseɪnt/

  1. Phong làm thánh; coithánh; gọi là thánh.

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

saint

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

Số ít Số nhiều
Giống đực saint
/sɛ̃/
saints
/sɛ̃/
Giống cái sainte
/sɛ̃t/
saintes
/sɛ̃t/

saint /sɛ̃/

  1. (Thuộc) Thánh, thần thánh.
    Terre sainte — đất thánh
    Vie sainte — cuộc sống thần thánh
    Un saint homme — thánh nhân
    La sainte autorité des lois — quyền lực thần thánh của luật pháp
  2. Chính đáng.
    Sainte colère — sự tức giận chính đáng
  3. Trước lễ Phục sinh.
    Mercredi saint — ngày thứ tư trước lễ Phục sinh
    toute la sainte journée — (thân mật) suốt cả ngày

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
saint
/sɛ̃/
saints
/sɛ̃/

saint /sɛ̃/

  1. Thánh.
    Vie des saints — cuộc đời các thánh
  2. Tượng thánh.
    Un saint de pierre — một tượng thánh bằng đá
  3. Bực thánh, thánh nhân.
    Cette femme, c’est une sainte — bà ấy là một bực thánh
    ce n'est pas un saint — (thần học) không phải là một ông thánh đâu, không thánh tướng gì đâu
    il veut mieux s’adresser à Dieu qu’à ses saints — kêu cầu trực tiếp người có thẩm quyền hơn là nói với những người dưới
    lasser la patience d’un saint — không ai có thể chịu nổi
    le saint des saints — nơi thiêng liêng nhất của đền Xa-lô-mông
    ne savoir à quel saint se vouer — không còn biết nhờ vậy vào ai; hết cả phương kế
    petit saint — (thân mật) người lương thiện
    prêcher pour son saint — xem prêcher
    saint du jour — (thân mật) nhà đương quyền
    se vouer à tous les saints — kêu cầu mọi cửa

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa