saksofon

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít saksofon saksofonen
Số nhiều saksofoner saksofonene

saksofon

  1. Kèn xắc-xô.
    Han spiller saksofon i jazzbander.

Tham khảo[sửa]