salamander
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
- IPA: /ˈsæ.lə.ˌmæn.dɜː/ (Anh), /ˈsæ.lə.ˌmæn.dɚ/ (Mỹ)
Từ nguyên [sửa]
Từ tiếng Pháp cổ salamandre, từ tiếng Latinh salamandra, từ tiếng Hy Lạp cổ σαλαμάνδρα (salamándra).
Danh từ [sửa]
salamander (số nhiều salamanders)
- (Động vật học) Con kỳ giông.
- Con rồng lửa.
- Người chịu sức nóng.
- Người lính hiếu chiến.
- (Thần thoại) Loài vật giống thằn lằn chịu được và ở trong lửa.
- (Nấu nướng) Đồ dùng bằng sắt có đầu tẹt, được hâm trong lò và bỏ trên đĩa ăn để “rán vàng” mặt trên.
- (Nấu nướng) Vỉ nhỏ nướng thịt, dùng trong bếp nhà hàng để rán vàng.
Từ dẫn xuất [sửa]
- con kỳ giông
Từ liên hệ [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
salamander ngoại động từ
- Áp salamander (đồ dùng bằng sắt ở trên) khi nấu nướng.
Chia động từ [sửa]
salamander
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to salamander | |||||
| Phân từ hiện tại | salamandering | |||||
| Phân từ quá khứ | salamandered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you | he/she/it/one | we | you | they |
| Hiện tại | salamander | salamander | salamanders | salamander | salamander | salamander |
| Quá khứ | salamandered | salamandered | salamandered | salamandered | salamandered | salamandered |
| Tương lai | will/shall¹ salamander | will/shall salamander | will/shall salamander | will/shall salamander | will/shall salamander | will/shall salamander |
| Lối cầu khẩn | I | you | he/she/it/one | we | you | they |
| Hiện tại | salamander | salamander | salamander | salamander | salamander | salamander |
| Quá khứ | salamandered | salamandered | salamandered | salamandered | salamandered | salamandered |
| Tương lai | were to salamander hoặc should salamander | were to salamander hoặc should salamander | were to salamander hoặc should salamander | were to salamander hoặc should salamander | were to salamander hoặc should salamander | were to salamander hoặc should salamander |
| Lối mệnh lệnh | — | you | — | we | you | — |
| Hiện tại | — | salamander | — | let’s salamander | salamander | — |
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tiếng Hà Lan [sửa]
Danh từ [sửa]
|
|
|
| Dạng bình thường | |
| số ít | salamander |
| số nhiều | salamanders |
| Dạng giảm nhẹ | |
| số ít | salamandertje |
| số nhiều | salamandertjes |
salamander gđ
- Con kỳ giông.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)