saloperie
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| saloperie /sa.lɔ.pʁi/ |
saloperies /sa.lɔ.pʁi/ |
saloperie gc /sa.lɔ.pʁi/
- (Thông tục) Sự dơ dáy.
- (Thông tục) Điều dơ dáy, điều bậy bạ.
- Đồ vứt đi.
- Ce vin est une saloperie — rượu vang này là đồ vứt đi
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)