salpêtre

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
salpêtre
/sal.pɛtʁ/
salpêtre
/sal.pɛtʁ/

salpêtre /sal.pɛtʁ/

  1. (Hóa học) Xanpet (kali nitrat).
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Tính nóng nảy; người nóng nảy.

Tham khảo[sửa]