salute
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
salute /sə.ˈluːt/
- Sự chào; cách chào; lời chào.
- (Quân sự) , (hàng hải) cách chào (tư thế người đứng, cách cầm vũ khí chào, cách kéo cờ chào, cách bắn súng chào).
- a salute of swven guns was fired — bắn bảy phát súng chào
- the salute — tư thế chào
- to take the salute — nhận chào (sĩ quan cao cấp nhất ở một cuộc lễ...)
[sửa] Động từ
salute /sə.ˈluːt/
- Chào.
- to salute someone with a smile — chào ai bằng nụ cười
- (Quân sự) Chào (theo kiểu quân sự).
- to salute with twenty one guns — bắn hai mươi mốt phát chào
- Làm cho chú ý; đập ngay vào mắt, đập vào tai (như để chào đón).
[sửa] Chia động từ
salute
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to salute | |||||
| Phân từ hiện tại | saluting | |||||
| Phân từ quá khứ | saluted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | salute | salute hoặc salutest¹ | salutes hoặc saluteth¹ | salute | salute | salute |
| Quá khứ | saluted | saluted, hoặc salutedst¹ | saluted | saluted | saluted | saluted |
| Tương lai | will/shall² salute | will/shall salute hoặc wilt/shalt¹ salute | will/shall salute | will/shall salute | will/shall salute | will/shall salute |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | salute | salute hoặc salutest¹ | salute | salute | salute | salute |
| Quá khứ | saluted | saluted | saluted | saluted | saluted | saluted |
| Tương lai | were to salute hoặc should salute | were to salute hoặc should salute | were to salute hoặc should salute | were to salute hoặc should salute | were to salute hoặc should salute | were to salute hoặc should salute |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | salute | — | let’s salute | salute | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)