sam

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɐːm˧˧ ʂɐːm˧˥ ʂɐːm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂɐːm˧˥ ʂɐːm˧˥˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

sam

  1. Động vật chân đốtbiển, con đựccon cái không bao giờ rời nhau.
    Quấn quýt như đôi sam.
  2. Rau sam, nói tắt.
  3. Cây thuộc họ thông, mùi thơm, dùng để nấu dầu.
    Gỗ sam.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Danh từ

Số ít
sam

Số nhiều
không đếm được

sam (không đếm được)

  1. (Từ lóng) Tâm hồn, tâm trí.

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Tham khảo

  • Barrère, Albert Marie Victor; Charles Godfrey Leland (1890). A dictionary of slang, jargon & cant, embracing English, American, and Anglo-Indian slang, pidgin English, tinker's jargon, and other irregular phraseology, quyển 2 (bằng tiếng Anh). The Ballantyne Press, tr. 390. OCLC 319081. 
  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa