same

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

same /ˈseɪm/

  1. Đều đều, đơn điệu.
    their jokes are a little same — những câu nói đùa của chúng vẫn cứ đơn điệu như thế
  2. (Thường) + the) giống nhau, như nhau, không thay đổi, cùng một, cũng như vậy, cũng như thế.
    to say the same thing twice over — nói đi nói lại một điệu như nhau
    to travel in the same direction — đi về cùng một hướng
    he is the same age as I — anh ấy cùng tuổi với tôi
    at the same time — cùng một lúc
    he gave the same answer as before — anh ta vẫn giả lời như trước

[sửa] Danh từ

same & đại từ (the gõn /ˈseɪm/

  1. (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Lại người ấy, cũng vẫn người ấy.
    to the same — lại gửi người ấy
    from the same — cũng lại do người ấy gửi (tặng...)
  2. Cùng một điều ấy, cùng một vật ấy, vật như thế, điều như thế, việc như thế.
    we would do the same again — chúng ta sẽ lại làm việc như thế nữa
    more of the same — cứ cho thêm cùng một thứ như vậy, cứ cho uống thêm cùng một thứ thuốc...
  3. (Từ cổ,nghĩa cổ) , (thương nghiệp); (pháp lý); luộc koảy pốc điều đã nói trên, người đã nói trên; vật đó; điều đó, người đó.

[sửa] Phó từ

same (the gõn /ˈseɪm/

  1. Cũng như thế, vẫn như thế, cũng như.
    I think the same of him — tôi cũng nghĩ về anh ta như thế
    just the same — vẫn y như thế, vẫn y như thường

[sửa] Thành ngữ

  • all the same: Xem All.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa