samling

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít samling samlinga, samlingen
Số nhiều samlinger samlingene

samling gđc

  1. Sự thu góp, góp nhặt, tập trung. Sự sưu tầm.
    Tysklands samling
    en samling av frimerker
    museets samlinger
    å gå fra sans og samling — Bị mất lý trí.
  2. Sự nhóm họp, tập họp, tụ họp.
    Forbundet arrangerte en samling for medlemmene.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]