sanctification
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
sanctification /ˌsæŋk.tə.fə.ˈkeɪ.ʃən/
- Sự thánh hoá; sự đưa vào đạo thánh; sự làm cho hợp đạo thánh.
- Sự biện hộ, sự biện bạch; sự làm cho có vẻ vô tội.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| sanctification /sɑ̃k.ti.fi.ka.sjɔ̃/ |
sanctification /sɑ̃k.ti.fi.ka.sjɔ̃/ |
sanctification gc /sɑ̃k.ti.fi.ka.sjɔ̃/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)