sand
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
sand /ˈsænd/
- Cát.
- (Số nhiều) Bãi cát, lớp cát (ở dưới đáy); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bờ biển.
- (Thông tục) Tính kiên định; sức chịu đựng; lòng can đảm.
- Màu cát.
[sửa] Thành ngữ
- numberless as the sand(s): Vô số, hằng hà sa số.
- the sands are running out: Sắp đến lúc tận số.
[sửa] Ngoại động từ
sand ngoại động từ /ˈsænd/
[sửa] Chia động từ
sand
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sand | |||||
| Phân từ hiện tại | sanding | |||||
| Phân từ quá khứ | sanded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sand | sand hoặc sandest¹ | sands hoặc sandeth¹ | sand | sand | sand |
| Quá khứ | sanded | sanded, hoặc sandedst¹ | sanded | sanded | sanded | sanded |
| Tương lai | will/shall² sand | will/shall sand hoặc wilt/shalt¹ sand | will/shall sand | will/shall sand | will/shall sand | will/shall sand |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sand | sand hoặc sandest¹ | sand | sand | sand | sand |
| Quá khứ | sanded | sanded | sanded | sanded | sanded | sanded |
| Tương lai | were to sand hoặc should sand | were to sand hoặc should sand | were to sand hoặc should sand | were to sand hoặc should sand | were to sand hoặc should sand | were to sand hoặc should sand |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sand | — | let’s sand | sand | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)