sanguine
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
sanguine /ˈsæŋ.ɡwən/
- Lạc quan, đầy hy vọng, tin tưởng.
- sanguine of success — đầy hy vọng sự ở sự thành công
- Đỏ, hồng hào (da).
- Đỏ như máu.
- (Từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) máu; có máu, đẫm máu.
[sửa] Danh từ
sanguine /ˈsæŋ.ɡwən/
[sửa] Ngoại động từ
sanguine ngoại động từ /ˈsæŋ.ɡwən/
[sửa] Chia động từ
sanguine
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sanguine | |||||
| Phân từ hiện tại | sanguining | |||||
| Phân từ quá khứ | sanguined | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sanguine | sanguine hoặc sanguinest¹ | sanguines hoặc sanguineth¹ | sanguine | sanguine | sanguine |
| Quá khứ | sanguined | sanguined, hoặc sanguinedst¹ | sanguined | sanguined | sanguined | sanguined |
| Tương lai | will/shall² sanguine | will/shall sanguine hoặc wilt/shalt¹ sanguine | will/shall sanguine | will/shall sanguine | will/shall sanguine | will/shall sanguine |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sanguine | sanguine hoặc sanguinest¹ | sanguine | sanguine | sanguine | sanguine |
| Quá khứ | sanguined | sanguined | sanguined | sanguined | sanguined | sanguined |
| Tương lai | were to sanguine hoặc should sanguine | were to sanguine hoặc should sanguine | were to sanguine hoặc should sanguine | were to sanguine hoặc should sanguine | were to sanguine hoặc should sanguine | were to sanguine hoặc should sanguine |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sanguine | — | let’s sanguine | sanguine | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | sanguine /sɑ̃.ɡin/ |
sanguine /sɑ̃.ɡin/ |
| Giống cái | sanguine /sɑ̃.ɡin/ |
sanguine /sɑ̃.ɡin/ |
sanguine /sɑ̃.ɡin/
- Xem sang.
- Vaisseaux sanguins — mạch máu
- Groupe sanguin — nhóm máu
- (Có) Màu máu, đỏ.
- Oranges sanguines — cam đỏ lòng
- Visage sanguin — mặt đỏ
- tempérament sanguin — khí chất đa huyết
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| sanguine /sɑ̃.ɡin/ |
sanguines /sɑ̃.ɡin/ |
sanguine gđ /sɑ̃.ɡin/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)