santé

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
santé
/sɑ̃.te/
santés
/sɑ̃.te/

santé gc /sɑ̃.te/

  1. Sức khỏe.
    Recouvrer la santé — lấy lại sức khỏe
    Santé faible — sức khỏe yếu
  2. Tình trạng vệ sinh.
    Santé d’une ville — tình trạng vệ sinh của một thành phố
  3. Sự lành mạnh.
    La santé de l’esprit — sự lành mạnh về tinh thần
    à la santé de — xin chúc sức khỏe (của người nào)
    avoir une santé — (thông tục) liều lĩnh; bừa bãi
    Vous en avez, une santé! — anh thực là liều lĩnh
    crever de santé — (thân mật) khỏe như vâm
    maison de santé — xem maison
    ministère de la santé — bộ y tế
    officier de santé — xem officier
    service de santé — quân y+ y tế hải cảng

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]