sas
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Từ viết tắt
sas
- Lực lượng không quân đặc nhiệm (Special Air Service).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| sas /sa/ |
sas /sa/ |
sas gđ /sa/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)