sated
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
sated
[sửa] Chia động từ
sate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sate | |||||
| Phân từ hiện tại | sating | |||||
| Phân từ quá khứ | sated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sate | sate hoặc satest¹ | sates hoặc sateth¹ | sate | sate | sate |
| Quá khứ | sated | sated, hoặc satedst¹ | sated | sated | sated | sated |
| Tương lai | will/shall² sate | will/shall sate hoặc wilt/shalt¹ sate | will/shall sate | will/shall sate | will/shall sate | will/shall sate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sate | sate hoặc satest¹ | sate | sate | sate | sate |
| Quá khứ | sated | sated | sated | sated | sated | sated |
| Tương lai | were to sate hoặc should sate | were to sate hoặc should sate | were to sate hoặc should sate | were to sate hoặc should sate | were to sate hoặc should sate | were to sate hoặc should sate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sate | — | let’s sate | sate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
sated /ˈseɪ.təd/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)