saturnine
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
saturnine /ˈsæ.tɜː.ˌnɑɪn/
- Lầm lì, tầm ngầm.
- (Thuộc) Chì; bằng chì; như chì.
- (Thuộc) Chứng nhiễm độc chì; bị nhiễm độc chì.
- saturnine symptoms — những triệu chứng nhiễm độc chì
- Có sao Thổ chiếu mệnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)