sau đó
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| saw˧˧ ɗɔ˧˥ | ʂaw˧˥ ɗɔ̰˩˧ | ʂaw˧˧ ɗɔ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂaw˧˥ ɗɔ˩˩ | ʂaw˧˥˧ ɗɔ̰˩˧ | ||
Từ tương tự [sửa]
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Định nghĩa [sửa]
sau đó
- Sau thời gian ấy.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)