savage
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
savage /ˈsæ.vɪdʒ/
- Hoang vu, hoang dại.
- savage scene — cảnh hoang vu
- Dã man, man rợ; không văn minh.
- savage life — cuộc sống dã man
- Tàn ác.
- savage persecution — sự khủng bố tàn ác
- savage criticism — sự phê bình gay gắt
- (Thông tục) Tức giận, cáu kỉnh.
[sửa] Danh từ
savage /ˈsæ.vɪdʒ/
[sửa] Ngoại động từ
savage ngoại động từ /ˈsæ.vɪdʒ/
[sửa] Chia động từ
savage
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to savage | |||||
| Phân từ hiện tại | savaging | |||||
| Phân từ quá khứ | savaged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | savage | savage hoặc savagest¹ | savages hoặc savageth¹ | savage | savage | savage |
| Quá khứ | savaged | savaged, hoặc savagedst¹ | savaged | savaged | savaged | savaged |
| Tương lai | will/shall² savage | will/shall savage hoặc wilt/shalt¹ savage | will/shall savage | will/shall savage | will/shall savage | will/shall savage |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | savage | savage hoặc savagest¹ | savage | savage | savage | savage |
| Quá khứ | savaged | savaged | savaged | savaged | savaged | savaged |
| Tương lai | were to savage hoặc should savage | were to savage hoặc should savage | were to savage hoặc should savage | were to savage hoặc should savage | were to savage hoặc should savage | were to savage hoặc should savage |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | savage | — | let’s savage | savage | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)