saviour

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

saviour ((từ mỹ,nghĩa mỹ) (cũng) savior)

  1. Vị cứu tinh.
  2. (Tôn giáo) (the saviour) Đức chúa Giê-xu.

Tham khảo[sửa]