savoury

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

Tính từ [sửa]

savoury ((từ mỹ,nghĩa mỹ) (cũng) savory)

  1. Thơm ngon, có hương vị.
  2. Cay; mặn (thức ăn).
  3. Phủ định sạch sẽ, thơm tho (nơi ở... ).

Danh từ [sửa]

savoury ((từ mỹ,nghĩa mỹ) (cũng) savory)

  1. Món khai vị; món tiêu cơm (ăn lúc bắt đầu hay sau bữa ăn).

Tham khảo [sửa]