sax

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

sax /ˈsæks/

  1. Búa (đóng đinh của thợ lợp ngói acđoa).

Danh từ[sửa]

sax /ˈsæks/

  1. (Thông tục) (viết tắt) của saxophone.

Tham khảo[sửa]