scallywag

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

scallywag

  1. Súc vật đòi ăn; súc vật nhỏ quá khổ.
  2. Người vô dụng, người bộp chộp; người thộn; tên vô lại.
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) người miền Bắc vờ tán thành chế độ cộng hoà (sau nội chiến).

Tham khảo[sửa]