scant
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
scant /ˈskænt/
[sửa] Ngoại động từ
scant ngoại động từ /ˈskænt/
[sửa] Chia động từ
scant
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to scant | |||||
| Phân từ hiện tại | scanting | |||||
| Phân từ quá khứ | scanted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scant | scant hoặc scantest¹ | scants hoặc scanteth¹ | scant | scant | scant |
| Quá khứ | scanted | scanted, hoặc scantedst¹ | scanted | scanted | scanted | scanted |
| Tương lai | will/shall² scant | will/shall scant hoặc wilt/shalt¹ scant | will/shall scant | will/shall scant | will/shall scant | will/shall scant |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scant | scant hoặc scantest¹ | scant | scant | scant | scant |
| Quá khứ | scanted | scanted | scanted | scanted | scanted | scanted |
| Tương lai | were to scant hoặc should scant | were to scant hoặc should scant | were to scant hoặc should scant | were to scant hoặc should scant | were to scant hoặc should scant | were to scant hoặc should scant |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | scant | — | let’s scant | scant | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)