scarves

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

scarves số nhiều scarfs

  1. Khăn quàng cổ, khăn choàng cổ.
  2. Cái ca vát.
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) (quân sự) khăn quàng vai
  4. khăn thắt lưng ((cũng) sash).

Ngoại động từ[sửa]

scarves ngoại động từ

  1. Quàng khăn quàng cho (ai).

Danh từ[sửa]

scarves

  1. Đường ghép (đồ gỗ) ((cũng) scarf joint).
  2. Khắc, đường xoi.

Ngoại động từ[sửa]

scarves ngoại động từ

  1. Ghép (đồ gỗ).
  2. Mổ (cá voi) ra từng khúc.

Tham khảo[sửa]