scathe
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
scathe /ˈskeɪð/
- (Từ hiếm,nghĩa hiếm) , (thường), phủ định) thiệt hại, tổn thương.
- without scathe — bình an vô sự
Ngoại động từ [sửa]
scathe ngoại động từ /ˈskeɪð/
- (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Làm tổn thương, làm héo hon.
- Phủ định đụng đến (ai).
- he shall not be scathed — không được đụng đến nó
Chia động từ [sửa]
scathe
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to scathe | |||||
| Phân từ hiện tại | scathing | |||||
| Phân từ quá khứ | scathed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scathe | scathe hoặc scathest¹ | scathes hoặc scatheth¹ | scathe | scathe | scathe |
| Quá khứ | scathed | scathed hoặc scathedst¹ | scathed | scathed | scathed | scathed |
| Tương lai | will/shall² scathe | will/shall scathe hoặc wilt/shalt¹ scathe | will/shall scathe | will/shall scathe | will/shall scathe | will/shall scathe |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scathe | scathe hoặc scathest¹ | scathe | scathe | scathe | scathe |
| Quá khứ | scathed | scathed | scathed | scathed | scathed | scathed |
| Tương lai | were to scathe hoặc should scathe | were to scathe hoặc should scathe | were to scathe hoặc should scathe | were to scathe hoặc should scathe | were to scathe hoặc should scathe | were to scathe hoặc should scathe |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | scathe | — | let’s scathe | scathe | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)