scavenge
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
scavenge ngoại động từ /ˈskæ.vəndʒ/
- Quét, quét dọn (đường... ).
- (Kỹ thuật) Tháo hết khí đốt, cho xả (động cơ đốt trong... ).
- (Kỹ thuật) Lọc sạch chất bẩn (kim loại nấu chảy).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Tìm, bới (thức ăn... ).
[sửa] Chia động từ
scavenge
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to scavenge | |||||
| Phân từ hiện tại | scavenging | |||||
| Phân từ quá khứ | scavenged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scavenge | scavenge hoặc scavengest¹ | scavenges hoặc scavengeth¹ | scavenge | scavenge | scavenge |
| Quá khứ | scavenged | scavenged, hoặc scavengedst¹ | scavenged | scavenged | scavenged | scavenged |
| Tương lai | will/shall² scavenge | will/shall scavenge hoặc wilt/shalt¹ scavenge | will/shall scavenge | will/shall scavenge | will/shall scavenge | will/shall scavenge |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scavenge | scavenge hoặc scavengest¹ | scavenge | scavenge | scavenge | scavenge |
| Quá khứ | scavenged | scavenged | scavenged | scavenged | scavenged | scavenged |
| Tương lai | were to scavenge hoặc should scavenge | were to scavenge hoặc should scavenge | were to scavenge hoặc should scavenge | were to scavenge hoặc should scavenge | were to scavenge hoặc should scavenge | were to scavenge hoặc should scavenge |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | scavenge | — | let’s scavenge | scavenge | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)