sceptique

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực sceptique
/sɛp.tik/
sceptiques
/sɛp.tik/
Giống cái sceptique
/sɛp.tik/
sceptiques
/sɛp.tik/

sceptique

  1. Xem scepticisme 1.
  2. Hoài nghi.
    Un sourire sceptique — một cái mỉm cười hoài nghi

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực sceptique
/sɛp.tik/
sceptiques
/sɛp.tik/
Giống cái sceptique
/sɛp.tik/
sceptiques
/sɛp.tik/

sceptique

  1. Người theo chủ nghĩa hoài nghi.
  2. Người hoài nghi.

Từ đồng âm[sửa]

Tham khảo[sửa]