schedule
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
schedule /ˈskɛ.ˌdʒuːl/
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Bản danh mục, bảng liệt kê; bản phụ lục.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Bảng giờ giấc, biểu thời gian.
- schedule time — thì giờ đã định trong bảng giờ giấc
- on schedule — đúng ngày giờ đã định
- Thời hạn.
- three days ahead of schedule — trước thời hạn ba ngày
- to be behind schedule — chậm so với thời hạn, không đúng thời hạn
[sửa] Ngoại động từ
schedule ngoại động từ /ˈskɛ.ˌdʒuːl/
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Kèm danh mục (vào một tư liệu... ); thêm phụ lục (vào một tài liệu... ).
- Ghi thành bảng giờ giấc, dự định vào bảng giờ giấc.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) dự định làm (cái gì) vào ngày giờ đã định.
[sửa] Chia động từ
schedule
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to schedule | |||||
| Phân từ hiện tại | scheduling | |||||
| Phân từ quá khứ | scheduled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | schedule | schedule hoặc schedulest¹ | schedules hoặc scheduleth¹ | schedule | schedule | schedule |
| Quá khứ | scheduled | scheduled, hoặc scheduledst¹ | scheduled | scheduled | scheduled | scheduled |
| Tương lai | will/shall² schedule | will/shall schedule hoặc wilt/shalt¹ schedule | will/shall schedule | will/shall schedule | will/shall schedule | will/shall schedule |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | schedule | schedule hoặc schedulest¹ | schedule | schedule | schedule | schedule |
| Quá khứ | scheduled | scheduled | scheduled | scheduled | scheduled | scheduled |
| Tương lai | were to schedule hoặc should schedule | were to schedule hoặc should schedule | were to schedule hoặc should schedule | were to schedule hoặc should schedule | were to schedule hoặc should schedule | were to schedule hoặc should schedule |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | schedule | — | let’s schedule | schedule | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)