schlep
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ đồng âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Yiddish שלעפּן (“lôi kéo”), từ tiếng Đức chuẩn trung cổ schleppen.
[sửa] Ngoại động từ
schlep ngoại động từ
- Vác; lôi kéo.
- I'm exhausted after schlepping those packages around all day. — Tôi mệt sau vác những hộp này cả ngày.
[sửa] Chia động từ
schlep
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to schlep | |||||
| Phân từ hiện tại | schlepping | |||||
| Phân từ quá khứ | schlepped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | schlep | schlep hoặc schleppest¹ | schleps hoặc schleppeth¹ | schlep | schlep | schlep |
| Quá khứ | schlepped | schlepped, hoặc schleppedst¹ | schlepped | schlepped | schlepped | schlepped |
| Tương lai | will/shall² schlep | will/shall schlep hoặc wilt/shalt¹ schlep | will/shall schlep | will/shall schlep | will/shall schlep | will/shall schlep |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | schlep | schlep hoặc schleppest¹ | schlep | schlep | schlep | schlep |
| Quá khứ | schlepped | schlepped | schlepped | schlepped | schlepped | schlepped |
| Tương lai | were to schlep hoặc should schlep | were to schlep hoặc should schlep | were to schlep hoặc should schlep | were to schlep hoặc should schlep | were to schlep hoặc should schlep | were to schlep hoặc should schlep |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | schlep | — | let’s schlep | schlep | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Nội động từ
schlep nội động từ
[sửa] Chia động từ
schlep
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to schlep | |||||
| Phân từ hiện tại | schlepping | |||||
| Phân từ quá khứ | schlepped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | schlep | schlep hoặc schleppest¹ | schleps hoặc schleppeth¹ | schlep | schlep | schlep |
| Quá khứ | schlepped | schlepped, hoặc schleppedst¹ | schlepped | schlepped | schlepped | schlepped |
| Tương lai | will/shall² schlep | will/shall schlep hoặc wilt/shalt¹ schlep | will/shall schlep | will/shall schlep | will/shall schlep | will/shall schlep |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | schlep | schlep hoặc schleppest¹ | schlep | schlep | schlep | schlep |
| Quá khứ | schlepped | schlepped | schlepped | schlepped | schlepped | schlepped |
| Tương lai | were to schlep hoặc should schlep | were to schlep hoặc should schlep | were to schlep hoặc should schlep | were to schlep hoặc should schlep | were to schlep hoặc should schlep | were to schlep hoặc should schlep |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | schlep | — | let’s schlep | schlep | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
schlep (số nhiều schleps)
- Cuộc hành trình dài và mệt.
- Sure you can go across town to get that, but it'd be a schlep. — Dĩ nhiên có thể đi khắp thành phố để lấy nó, nhưng sẽ tốn sức quá.