schroef
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Hà Lan[sửa]
|
Sự biến
|
| Dạng bình thường |
| số ít |
schroef |
| số nhiều |
schroeven |
| Dạng giảm nhẹ |
| số ít |
schroefje |
| số nhiều |
schroefjes |
Danh từ[sửa]
schroef gc hoặc gđ
- vít: đồ vật dùng được cho buộc mấy vật chất
- cánh quạt
Động từ[sửa]
schroef
- Động từ schroeven chia ở ngôi thứ nhất số ít. Hoặc với jij (je) đảo pha.
- Lối mệnh lệnh của schroeven.