scream

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

scream /ˈskrim/

  1. Tiếng thét, tiếng hét, tiếng kêu thất thanh; tiếng kêu inh ỏi.
  2. Tiếng cười phá lên ((thường) screams of laughter).
  3. (Từ lóng) Chuyện tức cười; người làm tức cười.

Động từ [sửa]

scream /ˈskrim/

  1. Kêu thét lên, hét lên, kêu thất thanh; kêu inh ỏi, rít lên (còi tàu... ).
  2. Cười phá lên ((thường) to scream with laughter).

Chia động từ [sửa]

Tham khảo [sửa]