scruple
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
scruple /ˈskruː.pəl/
- Sự đắn đo, sự ngại ngùng; tính quá thận trọng.
- man of no scruples — người bừa bãi, người bất chấp luân thường đoạ lý
- Xcrup (đơn vị trọng lượng khoảng 1, 3 g).
- Số lượng rất ít, số lượng không đáng kể).
[sửa] Thành ngữ
- to have scruples about doing something
- to make scruple to do something: Ngại ngùng không muốn làm việc gì.
- to make no scruple to do something: Làm ngay việc gì không chút do dự ngại ngùng.
[sửa] Động từ
scruple /ˈskruː.pəl/
- Đắn đo, ngại ngùng, quá thận trọng.
- to scruple to do something — ngại ngùng không muốn làm việc gì
[sửa] Chia động từ
scruple
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to scruple | |||||
| Phân từ hiện tại | scrupling | |||||
| Phân từ quá khứ | scrupled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scruple | scruple hoặc scruplest¹ | scruples hoặc scrupleth¹ | scruple | scruple | scruple |
| Quá khứ | scrupled | scrupled, hoặc scrupledst¹ | scrupled | scrupled | scrupled | scrupled |
| Tương lai | will/shall² scruple | will/shall scruple hoặc wilt/shalt¹ scruple | will/shall scruple | will/shall scruple | will/shall scruple | will/shall scruple |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scruple | scruple hoặc scruplest¹ | scruple | scruple | scruple | scruple |
| Quá khứ | scrupled | scrupled | scrupled | scrupled | scrupled | scrupled |
| Tương lai | were to scruple hoặc should scruple | were to scruple hoặc should scruple | were to scruple hoặc should scruple | were to scruple hoặc should scruple | were to scruple hoặc should scruple | were to scruple hoặc should scruple |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | scruple | — | let’s scruple | scruple | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)