scuttle
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
scuttle /ˈskə.tᵊl/
[sửa] Nội động từ
scuttle nội động từ /ˈskə.tᵊl/
[sửa] Danh từ
scuttle /ˈskə.tᵊl/
[sửa] Danh từ
scuttle /ˈskə.tᵊl/
[sửa] Ngoại động từ
scuttle ngoại động từ /ˈskə.tᵊl/
- Làm đắm tàu bằng cách đục thủng (ở đáy, boong hay mạn tàu); làm đắm (tàu) bằng cách mở van cho nước vào.
[sửa] Chia động từ
scuttle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to scuttle | |||||
| Phân từ hiện tại | scuttling | |||||
| Phân từ quá khứ | scuttled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scuttle | scuttle hoặc scuttlest¹ | scuttles hoặc scuttleth¹ | scuttle | scuttle | scuttle |
| Quá khứ | scuttled | scuttled, hoặc scuttledst¹ | scuttled | scuttled | scuttled | scuttled |
| Tương lai | will/shall² scuttle | will/shall scuttle hoặc wilt/shalt¹ scuttle | will/shall scuttle | will/shall scuttle | will/shall scuttle | will/shall scuttle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scuttle | scuttle hoặc scuttlest¹ | scuttle | scuttle | scuttle | scuttle |
| Quá khứ | scuttled | scuttled | scuttled | scuttled | scuttled | scuttled |
| Tương lai | were to scuttle hoặc should scuttle | were to scuttle hoặc should scuttle | were to scuttle hoặc should scuttle | were to scuttle hoặc should scuttle | were to scuttle hoặc should scuttle | were to scuttle hoặc should scuttle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | scuttle | — | let’s scuttle | scuttle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)