scuttle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

scuttle /ˈskə.tᵊl/

  1. Dáng đi hấp tấp.
  2. Sự chạy trốn vội vã; sự ra đi hối hả.

[sửa] Nội động từ

scuttle nội động từ /ˈskə.tᵊl/

  1. Đi vụt qua.
  2. Chạy trốn, chạy gấp, chạy vội.

[sửa] Danh từ

scuttle /ˈskə.tᵊl/

  1. Giỗ rộng miệng (đựng ngô, thóc, hạt... ).
  2. (đựng) than.

[sửa] Danh từ

scuttle /ˈskə.tᵊl/

  1. Lỗ, lỗ thông (ở thành tàu, mái nhà, có nắp đậy).

[sửa] Ngoại động từ

scuttle ngoại động từ /ˈskə.tᵊl/

  1. Làm đắm tàu bằng cách đục thủng (ở đáy, boong hay mạn tàu); làm đắm (tàu) bằng cách mở van cho nước vào.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa