scythe
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
scythe /ˈsɑɪð/
[sửa] Ngoại động từ
scythe ngoại động từ /ˈsɑɪð/
[sửa] Chia động từ
scythe
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to scythe | |||||
| Phân từ hiện tại | scything | |||||
| Phân từ quá khứ | scythed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scythe | scythe hoặc scythest¹ | scythes hoặc scytheth¹ | scythe | scythe | scythe |
| Quá khứ | scythed | scythed, hoặc scythedst¹ | scythed | scythed | scythed | scythed |
| Tương lai | will/shall² scythe | will/shall scythe hoặc wilt/shalt¹ scythe | will/shall scythe | will/shall scythe | will/shall scythe | will/shall scythe |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scythe | scythe hoặc scythest¹ | scythe | scythe | scythe | scythe |
| Quá khứ | scythed | scythed | scythed | scythed | scythed | scythed |
| Tương lai | were to scythe hoặc should scythe | were to scythe hoặc should scythe | were to scythe hoặc should scythe | were to scythe hoặc should scythe | were to scythe hoặc should scythe | were to scythe hoặc should scythe |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | scythe | — | let’s scythe | scythe | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | scythe /sit/ |
scythes /sit/ |
| Giống cái | scythe /sit/ |
scythes /sit/ |
scythe /sit/
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| scythe /sit/ |
scythes /sit/ |
scythe gđ /sit/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)