se
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Từ viết tắt
se
- Đông Nam (South-East (ern)).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Tính từ
se
- Gần khô.
- Kẻ hái rau tần, nước bọt se (
Hồng-đức quốc âm thi tậpNếu bạn biết tên đầy đủ của Hồng-đức quốc âm thi tập, thêm nó vào danh sách này.) - Quần áo phơi đã se.
- Kẻ hái rau tần, nước bọt se (
- Cảm thấy đau xót trong lòng.
- Lòng tôi chợt se lại (Võ Nguyên Giáp)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.