searching
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
searching /ˈsɜːt.ʃiɳ/
Thành ngữ [sửa]
Động từ [sửa]
searching
Chia động từ [sửa]
search
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to search | |||||
| Phân từ hiện tại | searching | |||||
| Phân từ quá khứ | searched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | search | search hoặc searchest¹ | searches hoặc searcheth¹ | search | search | search |
| Quá khứ | searched | searched hoặc searchedst¹ | searched | searched | searched | searched |
| Tương lai | will/shall² search | will/shall search hoặc wilt/shalt¹ search | will/shall search | will/shall search | will/shall search | will/shall search |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | search | search hoặc searchest¹ | search | search | search | search |
| Quá khứ | searched | searched | searched | searched | searched | searched |
| Tương lai | were to search hoặc should search | were to search hoặc should search | were to search hoặc should search | were to search hoặc should search | were to search hoặc should search | were to search hoặc should search |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | search | — | let’s search | search | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ [sửa]
searching /ˈsɜːt.ʃiɳ/
- Kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để, sâu sắc (sự khám xét, sự quan sát... ).
- Xuyên vào, thấu vào, thấm thía.
- searching wind — gió buốt thấu xương
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)